TRƯỜNG TH MỸ PHƯỚC A–
MỸ TÚ-SÓC TRĂNG
ĐT: 0984.144503 CHÚC THẦY CÔ THÀNH CÔNG!
ĐT: 0984.144503 CHÚC THẦY CÔ THÀNH CÔNG!
đề thi lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Minh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:53' 14-09-2012
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hồ Minh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:53' 14-09-2012
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tröôøng tieåu hoïc Thöù……….ngaøy………thaùng ……..naêm 200….
Hoï vaø teân:…………………………………………………… KIEÅM TRA CUOÁI HOÏC KÌ I
Lôùp : 1........ MOÂN: TIEÁNG VIEÄT LỚP 1
I. Ñoïc thaàm:
1. Noái caùc oâ cho phuø hôïp:
2. Ñieàn vaàn thích hôïp vaøo choã chaám
a. Ñieàn vaàn im hay um?
xaâu k……….., ch…………nhaõn
b. Ñieàn ieân hay yeân?
baõi b………., …………… xe
II/Phần viết:
Baøi vieát
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học: 2009 – 2010
I. PHẦN ĐỌC: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
Giáo viên viết lên bảng cho các em đọc
a. Đọc vần:
iêm, ang, uôn, eo, âu, ươi, ay, ưa
b. Đọc từ:
chim câu, bình minh, dòng sông, sơn ca
c. Đọc câu:
con cò mà đi ăn đêm
đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
2. Đọc thầm ( 4 điểm)
( Được trình bày trên giấy thi của học sinh)
II. PHẦN VIẾT (10 điểm)
1. Viết vần: nghe- viết ( 2điểm)
en, am, ưng, ai, anh, ua, ao, iêng.
2. Viết từ :nghe- viết ( 3 điểm)
sao đêm, cây bàng, nhà sàn,
3. Viết câu:Nhìn-viết ( 5 điểm)
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
NĂM HỌC:2009-2010
I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
a. Đọc vần (2 điểm)
- Đọc đúng to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định 0,25đ/vần
- Đọc sai hoặc đọc dừng quá 5 giây/vần: không được điểm.
b. Đọc từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng đảm bảo thời gian qui định, 0,5 điểm/từ ngữ
- Đọc sai, đọc dừng quá 7 giây/từ ngữ: không được điểm
c. Đọc câu ( 2 điểm)
- Đọc đúng, to rõ ràng 1 điểm/câu
- Đọc sai, không đọc được, dừng quá 7 giây/từ ngữ không cho điểm
2. Đọc thầm ( 4 điểm)
a. Nối các ô cho phù hợp ( 2điểm)
- Đọc hiểu và nối đúng 0,5 điểm/từ ngữ ( siêng năng, rừng xanh, bông súng, trường làng)
- Nối sai hoặc nối không được: không có điểm
b. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm ( 2 điểm)
- Điền đúng: 0,5 điểm/vần
* xâu kim, chùm nhãn
* bãi biển, yên xe
- Điền sai không có điểm
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Viết vần (2 điểm)
- Viết đúng, sạch đẹp 0,25 điểm/vần
- Viết sai hoặc viết không được, không có điểm
2. Viết từ ( 3 điểm)
- Viết đúng, sạch đẹp, 0,5 điểm/tiếng
- Viết sai hoặc viết không được không có điểm
3. Viết câu ( 5 điểm)
- Viết sai 1 tiếng trừ 0,5 điểm
- Viết thiếu 2 dấu trừ 0, 25 điểm
- Viết sai hoặc viết không được không có điểm
Hoï vaø teân:…………………………………………………… KIEÅM TRA CUOÁI HOÏC KÌ I
Lôùp : 1........ MOÂN: TIEÁNG VIEÄT LỚP 1
I. Ñoïc thaàm:
1. Noái caùc oâ cho phuø hôïp:
2. Ñieàn vaàn thích hôïp vaøo choã chaám
a. Ñieàn vaàn im hay um?
xaâu k……….., ch…………nhaõn
b. Ñieàn ieân hay yeân?
baõi b………., …………… xe
II/Phần viết:
Baøi vieát
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học: 2009 – 2010
I. PHẦN ĐỌC: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
Giáo viên viết lên bảng cho các em đọc
a. Đọc vần:
iêm, ang, uôn, eo, âu, ươi, ay, ưa
b. Đọc từ:
chim câu, bình minh, dòng sông, sơn ca
c. Đọc câu:
con cò mà đi ăn đêm
đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
2. Đọc thầm ( 4 điểm)
( Được trình bày trên giấy thi của học sinh)
II. PHẦN VIẾT (10 điểm)
1. Viết vần: nghe- viết ( 2điểm)
en, am, ưng, ai, anh, ua, ao, iêng.
2. Viết từ :nghe- viết ( 3 điểm)
sao đêm, cây bàng, nhà sàn,
3. Viết câu:Nhìn-viết ( 5 điểm)
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
NĂM HỌC:2009-2010
I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
a. Đọc vần (2 điểm)
- Đọc đúng to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định 0,25đ/vần
- Đọc sai hoặc đọc dừng quá 5 giây/vần: không được điểm.
b. Đọc từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng đảm bảo thời gian qui định, 0,5 điểm/từ ngữ
- Đọc sai, đọc dừng quá 7 giây/từ ngữ: không được điểm
c. Đọc câu ( 2 điểm)
- Đọc đúng, to rõ ràng 1 điểm/câu
- Đọc sai, không đọc được, dừng quá 7 giây/từ ngữ không cho điểm
2. Đọc thầm ( 4 điểm)
a. Nối các ô cho phù hợp ( 2điểm)
- Đọc hiểu và nối đúng 0,5 điểm/từ ngữ ( siêng năng, rừng xanh, bông súng, trường làng)
- Nối sai hoặc nối không được: không có điểm
b. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm ( 2 điểm)
- Điền đúng: 0,5 điểm/vần
* xâu kim, chùm nhãn
* bãi biển, yên xe
- Điền sai không có điểm
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Viết vần (2 điểm)
- Viết đúng, sạch đẹp 0,25 điểm/vần
- Viết sai hoặc viết không được, không có điểm
2. Viết từ ( 3 điểm)
- Viết đúng, sạch đẹp, 0,5 điểm/tiếng
- Viết sai hoặc viết không được không có điểm
3. Viết câu ( 5 điểm)
- Viết sai 1 tiếng trừ 0,5 điểm
- Viết thiếu 2 dấu trừ 0, 25 điểm
- Viết sai hoặc viết không được không có điểm
 






Các ý kiến mới nhất